Đang tải...
“Té ngã” trong tiếng Trung là 摔倒 (shuāi dǎo), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
摔倒 · shuāi dǎo
小心路滑,别摔倒了。
Xiǎoxīn lù huá, bié shuāidǎo le.