Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “tập trung”: 集中 (jí zhōng), 专心 (zhuān xīn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
集中 · jí zhōng
我们要集中注意力。
Wǒmen yào jízhōng zhùyìlì.
专心 · zhuān xīn
上课要专心听讲,别分心。
Shàngkè yào zhuānxīn tīngjiǎng, bié fēnxīn.