Đang tải...
“Sữa bò” trong tiếng Trung là 牛奶 (niú nǎi), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 1. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
牛奶 · niú nǎi
我每天喝牛奶。
Wǒ měi tiān hē niúnǎi.