Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “quê hương”: 家乡 (jiā xiāng), 故乡 (gù xiāng), 家园 (jiā yuán). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
家乡 · jiā xiāng
他常常思念遥远的家乡。
Tā chángcháng sīniàn yáoyuǎn de jiāxiāng.
故乡 · gù xiāng
我很想念故乡。
Wǒ hěn xiǎngniàn gùxiāng.
家园 · jiā yuán
人人都有保护家园的责任。
Rénrén dōu yǒu bǎohù jiā yuán de zérèn.