Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “phong phú”: 丰富 (fēng fù), 富有 (fù yǒu). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
丰富 · fēng fù
这个国家很丰富。
Zhège guójiā hěn fēngfù.
富有 · fù yǒu
他富有同情心,经常帮助他人。
Tā fùyǒu tóngqíngxīn.