Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “phần thưởng”: 奖 (jiǎng), 奖励 (jiǎng lì). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
奖 · jiǎng
他得了一个大奖。
Tā dé le yī gè dà jiǎng.
奖励 · jiǎng lì
老师奖励了优秀学生。
Lǎoshī jiǎnglì le yōuxiù xuéshēng.