Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “nhớ nhung”: 想念 (xiǎng niàn), 怀念 (huái niàn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
想念 · xiǎng niàn
在国外的日子,我特别想念家人。
Zài guówài de rìzi, wǒ tèbié xiǎngniàn jiārén.
怀念 · huái niàn
每次看到老照片,我都会怀念在大学的美好时光。
Měi cì kàn dào lǎo zhàopiàn, wǒ dōu huì huáiniàn zài dàxué de měihǎo shíguāng.