Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “nhân vật”: 角色 (jué sè), 人物 (rén wù). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
角色 · jué sè
他在电影中扮演重要角色。
Tā zài diànyǐng zhōng bànyǎn zhòngyào juésè.
人物 · rén wù
他是一个重要的历史人物。
Tā shì yīge zhòngyào de lìshǐ rénwù.