Đang tải...
“Ngoài trời” trong tiếng Trung là 户外 (hù wài), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 6. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
户外 · hù wài
周末我们去户外活动吧。
Zhōumò wǒmen qù hù wài huódòng ba.