Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “khởi động”: 发动 (fā dòng), 启动 (qǐ dòng), 起到 (qǐ dào). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
发动 · fā dòng
他们发动了一场运动。
Tāmen fādòng le yī chǎng yùndòng.
启动 · qǐ dòng
电脑正在启动中。
Diànnǎo zhèngzài qǐdòng zhōng.
起到 · qǐ dào
这个措施起到了积极作用。
Zhège cuòshī qǐdào le jījí zuòyòng.