Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “khá tốt”: 挺好 (tǐng hǎo), 不错 (bù cuò). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
挺好 · tǐng hǎo
你做得挺好的。
Nǐ zuò de tǐnghǎo de.
不错 · bù cuò
你的中文不错。
Nǐ de Zhōngwén búcuò.