Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “hình như”: 好像 (hǎo xiàng), 大约 (dà yuē). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
好像 · hǎo xiàng
他好像很累。
Tā hǎoxiàng hěn lèi.
大约 · dà yuē
大约有三十个人参加了会议。
Dàyuē yǒu sānshí gè rén cānjiā le huìyì.