Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “dù sao thì”: 反正 (fǎn zhèng), 毕竟 (bì jìng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
反正 · fǎn zhèng
反正我们都不想去,就别去了。
Fǎnzhèng wǒmen dōu búxiǎng qù, jiù bié qù le.
毕竟 · bì jìng
他毕竟还是个孩子,我们不应该对他要求太高。
Tā bìjìng háishi ge háizi, wǒmen bù yīnggāi duì tā yāoqiú tài gāo.