Đang tải...
“Đối thủ” trong tiếng Trung là 对手 (duì shǒu), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 3. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
对手 · duì shǒu
尊重对手是体育精神的体现。
Zūnjìng duìshǒu shì tǐyù jīngshén de tǐxiàn.