Đang tải...
“Định vị” trong tiếng Trung là 定位 (dìng wèi), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 6. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
定位 · dìng wèi
公司重新定位了目标市场。
Gōngsī chóngxīn dìng wèi le mùbiāo shìchǎng.