Đang tải...
“Danh dự” trong tiếng Trung là 名誉 (míng yù), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 6. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
名誉 · míng yù
名誉是一个人最宝贵的东西。
Míngyù shì yī ge rén zuì bǎoguì de dōngxi.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.