Đang tải...
“Chiều rộng” trong tiếng Trung là 宽度 (kuān dù), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
宽度 · kuān dù
这条河的宽度有五十米。
Zhè tiáo hé de kuāndù yǒu wǔshí mǐ.