Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “bên trái”: 左边 (zuǒ bian), 左 (zuǒ). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
左边 · zuǒ bian
左边是医院。
Zuǒbiān shì yīyuàn.
左 · zuǒ
请往左走。
Qǐng wǎng zuǒ zǒu.