Đang tải...
“Ba lô” trong tiếng Trung là 背包 (bēi bāo), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
背包 · bēi bāo
我的背包里装满了书。
Wǒ de bèibāo lǐ zhuāng mǎn le shū.