Đang tải...
«Nghe & nhắc lại»: phát một câu, chừa khoảng lặng để bạn nói lại, rồi tự sang câu kế.
你快乐吗?
nǐ kuài lè ma
Bạn có vui không?
我很快乐!
wǒ hěn kuài lè
Tôi rất vui!
乐乐是一个快乐的男孩子。
lè lè shì yí gè kuài lè de nán hái zi
Lạc Lạc là một cậu bé vui vẻ.
对他来说
duì tā lái shuō
Đối với anh ấy mà nói
快乐是一件很简单的事。
kuài lè shì yí jiàn hěn jiǎn dān de shì
Hạnh phúc là một điều rất đơn giản.
他觉得
tā jué de
Anh ấy cảm thấy
快乐是和喜欢的人在一起。
kuài lè shì hé xǐ huan de rén zài yì qǐ
Hạnh phúc là được ở bên người mình thích.
和家人在一起的时候,
hé jiā rén zài yì qǐ de shí hou
Khi ở bên gia đình
乐乐很快乐。
lè lè hěn kuài lè
Lạc Lạc rất vui vẻ.
家人很爱乐乐,
jiā rén hěn ài lè lè
Gia đình rất yêu thương Lạc Lạc.
乐乐也很爱他的家人。
lè lè yě hěn ài tā de jiā rén
Lạc Lạc cũng rất yêu thương gia đình mình.
他很爱他的爸爸妈妈、
tā hěn ài tā de bà ba mā ma
Anh ấy rất yêu bố mẹ mình.
爷爷奶奶、外公外婆。
yé ye nǎi nai wài gōng wài pó
Ông bà nội, ông bà ngoại.
和朋友们在一起的时候,
hé péng you men zài yì qǐ de shí hou
Khi ở cùng với bạn bè,
乐乐也很快乐。
lè lè yě hěn kuài lè
Lạc Lạc cũng rất vui vẻ.
朋友们很喜欢乐乐,
péng you men hěn xǐ huan lè lè
Các bạn rất thích Lạc Lạc.
乐乐也很喜欢他的朋友们。
lè lè yě hěn xǐ huan tā de péng you men
Lạc Lạc cũng rất thích bạn bè của mình.
他们每天在学校里
tā men měi tiān zài xué xiào lǐ
Họ ở trường mỗi ngày.
一起学习,一起玩儿。
yì qǐ xué xí yì qǐ wánr
Cùng học, cùng chơi.
快乐是做自己喜欢的事情。
kuài lè shì zuò zì jǐ xǐ huan de shì qing
Hạnh phúc là được làm những việc mình thích.
乐乐喜欢的事情有很多:
lè lè xǐ huan de shì qing yǒu hěn duō
Lạc Lạc thích rất nhiều thứ:
看书、画画、听音乐、
kàn shū huà huà tīng yīn yuè
Đọc sách, vẽ tranh, nghe nhạc
看电视、学习。
kàn diàn shì xué xí
Xem tivi, học tập.
他总是能找到喜欢的事情做,
tā zǒng shì néng zhǎo dào xǐ huan de shì qing zuò
Anh ấy luôn có thể tìm được những việc mình thích để làm.
让自己开心起来。
ràng zì jǐ kāi xīn qǐ lái
Hãy làm cho bản thân mình vui lên.
因为乐乐是一个快乐的人,
yīn wèi lè lè shì yí gè kuài lè de rén
Vì Lạc Lạc là một người vui vẻ,
所以大家都喜欢和他在一起。
suǒ yǐ dà jiā dōu xǐ huan hé tā zài yì qǐ
Vì vậy mọi người đều thích ở bên anh ấy.
和他在一起的时候,
hé tā zài yì qǐ de shí hou
Khi ở bên anh ấy,
也能开心起来。
yě néng kāi xīn qǐ lái
Cũng có thể vui lên được.
所以大家都说
suǒ yǐ dà jiā dōu shuō
Cho nên mọi người đều nói
他是一个开心果。
tā shì yí gè kāi xīn guǒ
Anh ấy là một người vui tính.
乐乐喜欢别人叫他开心果,
lè lè xǐ huan bié rén jiào tā kāi xīn guǒ
Tạo số là một thông tin câu tiếng Việt trên MỘT dòng.
他也非常喜欢吃开心果。
tā yě fēi cháng xǐ huan chī kāi xīn guǒ
Anh ấy cũng rất thích ăn hạt dẻ cười.
一次,
yí cì
Một lần,
他在吃开心果的时候说:
tā zài chī kāi xīn guǒ de shí hou shuō
Trong lúc đang ăn hạt dẻ cười, anh ấy nói:
大开心果吃小开心果!
dà kāi xīn guǒ chī xiǎo kāi xīn guǒ
Hạt dẻ cười lớn ăn hạt dẻ cười nhỏ!
听到他这样说,
tīng dào tā zhè yàng shuō
Nghe anh ấy nói như vậy,
大家都笑了,
dà jiā dōu xiào le
Mọi người đều cười rồi.
乐乐也笑了。
lè lè yě xiào le
乐乐就是这样一个小男孩儿。
lè lè jiù shì zhè yàng yí gè xiǎo nán háir
这么可爱的人,
zhè me kě ài de rén
Người đáng yêu đến vậy,
谁会不喜欢他呢?
shuí huì bù xǐ huan tā ne
Ai mà lại không thích anh ấy chứ?