Đang tải...
«Nghe & nhắc lại»: phát một câu, chừa khoảng lặng để bạn nói lại, rồi tự sang câu kế.
妈妈每个星期给小明五十元。
mā ma měi gè xīng qī gěi xiǎo míng wǔ shí yuán
Mẹ cho Tiểu Minh 50 tệ mỗi tuần.
这是小明的零花钱,
zhè shì xiǎo míng de líng huā qián
Đây là tiền tiêu vặt của Tiểu Minh.
他可以买自己喜欢的东西。
tā kě yǐ mǎi zì jǐ xǐ huan de dōngxi
Anh ấy có thể mua những thứ mình thích.
星期一小明买了一支笔。
xīng qī yī xiǎo míng mǎi le yì zhī bǐ
Thứ Hai, Tiểu Minh đã mua một cây bút.
笔三块钱,
bǐ sān kuài qián
Bút ba tệ.
是红色的,
shì hóng sè de
Là màu đỏ,
很好看。
hěn hǎo kàn
Rất đẹp.
星期二放学后,
xīng qī èr fàng xué hòu
Sau khi tan học vào thứ Ba.
小明饿了。
xiǎo míng è le
Tiểu Minh đói rồi.
他花了五块钱,
tā huā le wǔ kuài qián
Anh ấy đã tiêu năm tệ,
买了两个包子。
mǎi le liǎng gè bāo zi
Đã mua hai cái bánh bao.
那天晚饭他吃得很少,
nà tiān wǎn fàn tā chī de hěn shǎo
Hôm đó bữa tối anh ấy ăn rất ít.
他一点儿也不饿。
tā yì diǎnr yě bú è
Anh ấy không đói chút nào.
星期三小明去了书店,
xīngqī sān xiǎo míng qù le shū diàn
Thứ Tư, Tiểu Minh đã đi đến hiệu sách.
他花了二十四元,
tā huā le èr shí sì yuán
Anh ấy đã tiêu 24 nhân dân tệ.
买了一本学画画儿的书。
mǎi le yì běn xué huà huàr de shū
Đã mua một cuốn sách học vẽ.
小明很喜欢,
xiǎo míng hěn xǐ huan
Tiểu Minh rất thích,
他用新买的笔画了一幅画儿。
tā yòng xīn mǎi de bǐ huà le yì fú huàr
Anh ấy dùng chiếc bút mới mua để vẽ một bức tranh.
星期四放学后,
xīng qī sì fàng xué hòu
Sau giờ tan học vào thứ Năm.
小明哪儿也没去,
xiǎo míng nǎr yě méi qù
Tiểu Minh không đi đâu cả.
什么也没买。
shén me yě méi mǎi
Không mua gì cả.
他在家画画儿。
tā zài jiā huà huàr
Anh ấy đang vẽ tranh ở nhà.
星期五
xīng qī wǔ
Thứ Sáu
小明去花店
xiǎo míng qù huā diàn
Tiểu Minh đi đến tiệm hoa.
买了一朵八元钱的花儿。
mǎi le yì duǒ bā yuán qián de huār
Đã mua một bông hoa tám tệ.
那天是妈妈的生日,
nà tiān shì mā ma de shēng rì
Hôm đó là sinh nhật của mẹ.
他送给妈妈一朵花儿
tā sòng gěi mā ma yì duǒ huār
Anh ấy tặng mẹ một bông hoa.
和他画的画儿。
hé tā huà de huàr
Tạo bài để thông tin câu tiếng Việt tự nhiên cho học viên HSK.
妈妈很喜欢花儿,
mā ma hěn xǐ huan huār
Mẹ rất thích hoa.
也很喜欢画儿。
yě hěn xǐ huan huàr
Cũng rất thích tranh.
星期六
xīng qī liù
Thứ Bảy
小明和朋友去了公园。
xiǎo míng hé péng you qù le gōng yuán
Tiểu Minh cùng bạn đã đi công viên.
公园门票要五元钱,
gōng yuán mén piào yào wǔ yuán qián
Vé vào công viên giá năm tệ.
他们买了两张门票。
tā men mǎi le liǎng zhāng mén piào
Họ đã mua hai tấm vé vào cửa.
公园里很美,
gōng yuán lǐ hěn měi
Trong công viên rất đẹp.
那天他和朋友玩儿得很开心。
nà tiān tā hé péng you wánr dé hěn kāi xīn
Hôm đó anh ấy chơi với bạn rất vui.
星期日小明还有五元钱,
xīng qī rì xiǎo míng hái yǒu wǔ yuán qián
他想去超市买点儿好吃的。
tā xiǎng qù chāo shì mǎi diǎnr hǎo chī de
Anh ấy muốn đi siêu thị mua chút đồ ăn ngon.
路上他看见一只小猫,
lù shang tā kàn jiàn yì zhī xiǎo māo
小猫又冷又饿。
xiǎo māo yòu lěng yòu è
Chú mèo con vừa lạnh vừa đói.
小明想了一想,
xiǎo míng xiǎng le yì xiǎng
去超市给小猫买了一点儿吃的,
qù chāo shì gěi xiǎo māo mǎi le yì diǎnr chī de
给自己什么也没买。
gěi zì jǐ shén me yě méi mǎi
Không mua gì cho mình cả.
他什么也不需要了,
tā shén me yě bù xū yào le
看见小猫吃东西,
kàn jiàn xiǎo māo chī dōngxi
Nhìn thấy mèo con đang ăn.
他觉得高兴极了。
tā jué de gāo xìng jí le
Anh ấy cảm thấy vô cùng vui mừng.