Đang tải...
«Nghe & nhắc lại»: phát một câu, chừa khoảng lặng để bạn nói lại, rồi tự sang câu kế.
小张的爸爸妈妈六十岁。
xiǎo Zhāng de bà ba mā ma liù shí suì
Bố mẹ của Tiểu Trương sáu mươi tuổi.
不工作。
bù gōng zuò
Không làm việc.
下个星期二是妈妈的生日。
xià gè xīng qī èr shì mā ma de shēng rì
Thứ Ba tuần sau là sinh nhật của mẹ.
他想请爸爸妈妈
tā xiǎng qǐng bàba māma
Anh ấy muốn mời bố mẹ.
一起来北京玩儿。
yì qǐ lái Běijīng wánr
Cùng nhau đến Bắc Kinh chơi nhé.
他想给爸爸妈妈买机票。
tā xiǎng gěi bàba māma mǎi jī piào
Anh ấy muốn mua vé máy bay cho bố mẹ.
但是因为他买得太晚了,
dànshì yīn wèi tā mǎi de tài wǎn le
Nhưng vì anh ấy mua quá muộn,
所以机票的价格非常贵。
suǒ yǐ jī piào de jià gé fēi cháng guì
Vì vậy, giá vé máy bay rất đắt.
一张机票要三千多元。
yì zhāng jī piào yào sān qiān duō yuán
Một vé máy bay giá hơn ba nghìn tệ.
他们家
tā men jiā
Nhà của họ.
离北京有点儿远。
lí Běijīng yǒu diǎnr yuǎn
Cách Bắc Kinh hơi xa.
从他家到北京,
cóng tā jiā dào Běijīng
Từ nhà anh ấy đến Bắc Kinh.
坐火车要六个小时。
zuò huǒ chē yào liù gè xiǎo shí
Đi tàu hỏa mất sáu tiếng.
但是,
dàn shì
Nhưng,
火车票比飞机票
huǒ chē piào bǐ fēi jī piào
Vé tàu so với vé máy bay
要便宜很多。
yào pián yi hěn duō
Sẽ rẻ hơn nhiều.
他的爸爸妈妈觉得
tā de bàba māma juéde
Bố mẹ của cậu ấy cảm thấy
坐火车比坐飞机
zuò huǒ chē bǐ zuò fēi jī
Tạo bài đây là học viên HSK.
舒服。
shūfu
Thoải mái.
虽然火车更慢,
suī rán huǒ chē gèng màn
Mặc dù tàu hỏa chậm hơn,
但是他们有很多时间。
dàn shì tā men yǒu hěn duō shíjiān
Nhưng họ có rất nhiều thời gian.
所以,
suǒ yǐ
Vì vậy,
他们准备坐火车去北京。
tā men zhǔn bèi zuò huǒ chē qù běi jīng
Họ chuẩn bị đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
他们买了一些吃的,几本书。
tā men mǎi le yì xiē chī de jǐ běn shū
Họ đã mua một ít đồ ăn và vài cuốn sách.
带了一些衣服
dài le yì xiē yī fu
Đã mang theo một ít quần áo.
和每天都要吃的药。
hé měi tiān dōu yào chī de yào
và thuốc ngày nào cũng phải uống.
星期二,
xīng qī èr
Thứ Ba
他们坐上了去北京的火车。
tā men zuò shàng le qù běi jīng de huǒ chē
Họ đã lên chuyến tàu đi Bắc Kinh.
时间过得很快,
shí jiān guò de hěn kuài
Thời gian trôi qua rất nhanh,
六个小时过去了。
liù gè xiǎo shí guò qù le
Sáu tiếng đồng hồ đã trôi qua.
他们下了火车,
tā men xià le huǒ chē
Họ đã xuống tàu,
看到儿子,
kàn dào ér zi
Nhìn thấy con trai,
非常高兴。
fēi cháng gāo xìng
Rất vui.
然后,
rán hòu
Sau đó,
他们一起坐出租车去宾馆。
tā men yì qǐ zuò chū zū chē qù bīn guǎn
Họ cùng nhau đi taxi đến khách sạn.
宾馆离小张住的地方
bīn guǎn lí xiǎo zhāng zhù de dì fang
Khách sạn cách nơi Tiểu Trương ở.
不远。
bù yuǎn
Không xa.
他给宾馆打电话
tā gěi bīn guǎn dǎ diàn huà
Anh ấy gọi điện cho khách sạn.
订了一个房间。
dìng le yí gè fáng jiān
Đã đặt một phòng.
他们休息了一会儿,
tā men xiū xi le yí huìr
Họ đã nghỉ ngơi một lát.
就去饭店吃饭了。
jiù qù fàn diàn chī fàn le
Thế là đi nhà hàng ăn cơm rồi.
他们去了宾馆旁边的一家饭店。
tā men qù le bīn guǎn páng biān de yì jiā fàn diàn
Họ đã đến một quán ăn bên cạnh khách sạn.
这家饭店的菜很好吃,
zhè jiā fàn diàn de cài hěn hǎo chī
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
有很多人来这儿吃饭。
yǒu hěn duō rén lái zhèr chī fàn
Có rất nhiều người đến đây ăn cơm.
这儿的羊肉非常好吃,
zhèr de yáng ròu fēi cháng hǎo chī
Thịt cừu ở đây rất ngon.
但是也很贵。
dàn shì yě hěn guì
Nhưng cũng rất đắt.
他们在北京玩儿了一个星期。
tā men zài běi jīng wánr le yí gè xīng qī
Họ đã chơi ở Bắc Kinh một tuần.
这几天的天气非常好,
zhè jǐ tiān de tiān qì fēi cháng hǎo
Thời tiết mấy ngày nay rất đẹp.
他们在北京玩儿得很高兴。
tā men zài běi jīng wánr dé hěn gāo xìng
Họ chơi ở Bắc Kinh rất vui.
今天他的爸爸妈妈准备回家了。
jīn tiān tā de bà ba mā ma zhǔn bèi huí jiā le
Hôm nay bố mẹ của cậu ấy chuẩn bị về nhà rồi.
上午他们去商店,
shàng wǔ tā men qù shāng diàn
Buổi sáng họ đi đến cửa hàng.
给朋友们买了很多礼物。
gěi péng you men mǎi le hěn duō lǐ wù
Đã mua rất nhiều quà cho bạn bè.
快十二点的时候,
kuài shí èr diǎn de shí hou
Lúc gần mười hai giờ
他们叫了出租车去火车站。
tā men jiào le chū zū chē qù huǒ chē zhàn
Họ gọi taxi để đi đến ga tàu hỏa.
小张和他们说再见,
xiǎo zhāng hé tā men shuō zài jiàn
Tiểu Trương chào tạm biệt họ.
告诉他们有时间
gào su tā men yǒu shí jiān
Bảo họ là có thời gian.
再来北京玩儿。
zài lái běi jīng wánr
Lại đến Bắc Kinh chơi nhé.