Đang tải...
Cùng gõ “zhe” nhưng 这 đọc là zhè, 着 đọc là zhe, 者 đọc là zhě. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
这 · zhè
这是什么?
Zhè shì shénme?
What is this?
着 · zhe
他看着书。
Tā kàn zhe shū.
He is reading a book.
者 · zhě
读者对这本书很感兴趣。
Dúzhě duì zhè běn shū hěn gǎn xìngqù.