Đang tải...
Cùng gõ “zhai” nhưng 摘 đọc là zhāi, 窄 đọc là zhǎi, 债 đọc là zhài. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
摘 · zhāi
秋天到了农民们忙着到果园里摘苹果收获。
Qiūtiān dào le nóngmínmen máng zhe dào guǒyuán lǐ zhāi píngguǒ shōuhuò.
债 · zhài
他欠了一大笔债。
Tā qiàn le yī dà bǐ zhài.