Đang tải...
Cùng gõ “shuai” nhưng 帅 đọc là shuài, 甩 đọc là shuǎi, 摔 đọc là shuāi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
帅 · shuài
他很帅。
Tā hěn shuài.
摔 · shuāi
他不小心摔了一跤。
Tā bù xiǎoxīn shuāi le yī jiāo.