Đang tải...
Cùng gõ “peng” nhưng 碰 đọc là pèng, 捧 đọc là pěng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
碰 · pèng
在图书馆里我碰见了多年未见的老同学朋友。
Zài túshūguǎn lǐ wǒ pèngjiàn le duō nián wèi jiàn de lǎo tóngxué péngyou.