Đang tải...
Cùng gõ “chui” nhưng 吹 đọc là chuī, 锤 đọc là chuí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
吹 · chuī
风吹动了树叶,发出沙沙的声音。
Fēng chuī dòng le shùyè, fāchū shāshā de shēngyīn.