Đang tải...
Cùng gõ “chuang” nhưng 闯 đọc là chuǎng, 床 đọc là chuáng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
闯 · chuǎng
他冲进教室像在闯祸。
Tā chōngjìn jiàoshì xiàng zài chuǎnghuò.
床 · chuáng
我每天晚上十点上床睡觉。
Wǒ měitiān wǎnshang shí diǎn shàng chuáng shuìjiào.