Đang tải...
Cùng gõ “chen” nhưng 趁 đọc là chèn, 沉 đọc là chén. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
称 · chèn
中国人习惯称老师为"园丁"。
Zhōngguó rén xíguàn chēng lǎoshī wéi "yuándīng".
沉 · chén
这个箱子装满书很沉重难搬。
Zhège xiāngzi hěn chén.