Đang tải...
Cùng gõ “ai” nhưng 哎 đọc là āi, 爱 đọc là ài, 矮 đọc là ǎi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
挨 · āi
他挨了一顿批评。
Tā ái le yī dùn pīpíng.
爱 · ài
我爱我的家人。
Wǒ ài wǒ de jiārén.
矮 · ǎi
那棵树很矮。
Nà kē shù hěn ǎi.