Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 要点 (yào diǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
要点
HSK 6
Cách viết từ 要点
要点
yào
diǎn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yāo
muốn, cần, cần phải
Học chữ 要
Dừng
Phát lại
Chậm
diǎn
giờ; chấm, vệt, vết; điểm; dấu phẩy
Học chữ 点
Tập viết từng chữ
要
点
Từ liên quan với 要点
要
yāo
muốn, cần, cần phải
点
diǎn
giờ; chấm, vệt, vết; điểm; dấu phẩy
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
不要
bù
yào
(phó) đừng; (đgt) không muốn
就要
jiù
yào
sắp; sắp sửa
快要
kuài
yào
sắp
点头
diǎn
tóu
gật đầu
有点儿
yǒu
diǎn
r
hơi; có chút
一点点
yī
diǎn
diǎn
một chút
有一点儿
yǒu
yī
diǎn
r
hơi; có một chút
快点儿
kuài
diǎn
r
nhanh lên
需要
xū
yào
cần, cần phải; yêu cầu, nhu cầu