Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 群众 (qún zhòng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
群众
HSK 6
Cách viết từ 群众
群众
qún
zhòng
quần chúng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
qún
bầy, đàn, đống, đoàn, đội; đàn, bầy, nhóm
Học chữ 群
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
群
众
的
意
见
很
重
要
。
Tập viết từng chữ
群
Từ liên quan với 群众
人群
rén
qún
đoàn người, đám người, đám đông
听众
tīng
zhòng
người nghe, thính giả
观众
guān
zhòng
khán giả, người xem, công chúng
大众
Dà
zhòng
quần chúng; đại chúng
群
qún
bầy, đàn, đống, đoàn, đội; đàn, bầy, nhóm
众多
zhòng
duō
chu kỳ (vòng, kỳ)
群体
qún
tǐ
tập thể, nhóm, quần thể
众所周知
zhòng
suǒ
zhōu
zhī
公众
gōng
zhòng
công chúng, quần chúng (nhân dân)