Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
尖端
HSK 6
Cách viết từ 尖端 (jiān duān) — thứ tự nét từng chữ
尖端
jiān
duān
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiān
nhọn, sắc (đầu)
Học chữ 尖
Dừng
Phát lại
Chậm
duān
đầu (mút), phía (đầu); bưng (đồ)
Học chữ 端
Nghĩa của 尖端 →
Tập viết từng chữ
尖
端
Từ liên quan với 尖端
弊端
bì
duān
端
duān
đầu (mút), phía (đầu); bưng (đồ)
端午节
duān
wǔ
jié
Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5)
端正
duān
zhèng
极端
jí
duān
cực đoan, quá khích (biên)
尖锐
jiān
ruì
争端
zhēng
duān
尖
jiān
nhọn, sắc (đầu)