Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 公然 (gōng rán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
公然
HSK 6
Cách viết từ 公然
公然
gōng
rán
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gōng
công (công cộng), chung
Học chữ 公
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
公
Từ liên quan với 公然
公共汽车
gōng
gòng
qì
chē
xe buýt
公司
gōng
sī
công ty
虽然
suī
rán
tuy; mặc dù
公路
gōng
lù
đường lớn; đường bộ
大自然
dà
zì
rán
thiên nhiên
公交车
gōng
jiāo
chē
xe buýt
办公室
bàn
gōng
shì
văn phòng; phòng làm việc
当然
dāng
rán
đương nhiên, tất nhiên, hiển nhiên, chắc chắn là
公斤
gōng
jīn
kilôgam
公园
gōng
yuán
công viên
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
突然
tū
rán
đột nhiên, bỗng nhiên, bất ngờ, đột ngột