Đang tải...
Pinyin không dấu: tuichu / tui chu
退出 (tuì chū) nghĩa là “ra khỏi, rút khỏi, thoát ra; trả lại; đăng xuất”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他退出了比赛。
Tā tuìchū le bǐsài.
He withdrew from the competition.
Cập nhật: 2026-07-18