Đang tải...
Phồn thể: 解開
Pinyin không dấu: jiekai / jie kai
解开 (jiě kāi) nghĩa là “cởi, tháo, thoá gỡ, giải quyết, giải đáp”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 解開 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他解开了这个难题。
Tā jiěkāi le zhège nántí.
He solved this difficult problem.
Cập nhật: