Đang tải...
Pinyin không dấu: erduo / er duo
耳朵 (ěr duo) nghĩa là “tai (cơ quan thính giác)”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 只,个,对
Tập viết từng chữ:
我的耳朵疼。
Wǒ de ěrduo téng.
My ear hurts.
Cập nhật: 2026-05-27