Đang tải...
Phồn thể: 幹嗎
Pinyin không dấu: ganma / gan ma
干吗 (gàn má) nghĩa là “làm gì, làm cái gì, làm sao”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 幹嗎 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
你干吗不去?
Nǐ gànmá bú qù?
Why don't you go?
Cập nhật: 2026-07-18