Đang tải...
Pinyin không dấu: beibu / bei bu
北部 (běi bù) nghĩa là “phía Bắc, Bắc bộ”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他住在城市的北部。
Tā zhù zài chéngshì de běibù.
He lives in the northern part of the city.
Cập nhật: 2026-07-18