Đang tải...
Pinyin không dấu: nuli / nu li
努力 (nǔ lì) nghĩa là “(đgt) cố gắng; (tt) chăm chỉ; nỗ lực”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我会努力。
Wǒ huì nǔlì.
I will strive.
Cập nhật: 2026-05-27