Đang tải...
Pinyin không dấu: renmin / ren min
人民 (rén mín) nghĩa là “nhân dân, đồng bào;”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
人民生活越来越好。
Rénmín shēnghuó yuèláiyuè hǎo.
People's lives are getting better and better.
Cập nhật: 2026-07-18