Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
让
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 让 (ràng) — thứ tự nét chuẩn
让
ràng
nhường; để; cho phép
Ví dụ
让
我
想
想
。
Nghĩa của 让 →
Tập viết
Từ liên quan với 让
让步
ràng
bù
转让
zhuǎn
ràng
chuyển hướng, rẽ (thay đổi)
让座
ràng
zuò
nhường ghế (cho người khác)