Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 公关 (gōng guān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
公关
HSK 6
Cách viết từ 公关
公关
gōng
guān
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gōng
công (công cộng), chung
Học chữ 公
Dừng
Phát lại
Chậm
guān
đóng
Học chữ 关
Tập viết từng chữ
公
关
Từ liên quan với 公关
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
关上
guān
shàng
đóng vào
公共汽车
gōng
gòng
qì
chē
xe buýt
公司
gōng
sī
công ty
公路
gōng
lù
đường lớn; đường bộ
关机
guān
jī
tắt máy
公交车
gōng
jiāo
chē
xe buýt
办公室
bàn
gōng
shì
văn phòng; phòng làm việc
公斤
gōng
jīn
kilôgam
公园
gōng
yuán
công viên
关
guān
đóng
关系
guān
xi
liên quan, liên hệ, ảnh hưởng, dính líu; mối liên quan, mối quan hệ