Đang tải...
大家好
dà jiā hǎo
Chào mọi người
欢迎来到韩博士中文
huān yíng lái dào hán bó shì zhōng wén
Chào mừng các bạn đến với Hanboshi's Chinese
今天开始我们为初学者准备了慢速中文播客
jīn tiān kāi shǐ wǒ men wèi chū xué zhě zhǔn bèi le màn sù zhōng wén bō kè
Bắt đầu từ hôm nay, chúng tôi đã chuẩn bị podcast tiếng Trung chậm dành cho người mới học.
紧扣HSK考试内容
jǐn kòu kǎo shì nèi róng
Bám sát nội dung kỳ thi HSK
订阅我们
dìng yuè wǒ men
Hãy theo dõi chúng tôi
陪你一起从零开始
péi nǐ yì qǐ cóng líng kāi shǐ
Cùng bạn bắt đầu học tiếng Trung từ đầu
今天的话题是留学生初次见面
jīn tiān de huà tí shì liú xué shēng chū cì jiàn miàn
Chủ đề hôm nay là lần đầu gặp mặt của du học sinh.
自我介绍与认识新朋友
zì wǒ jiè shào yǔ rèn shi xīn péng you
Tự giới thiệu bản thân và làm quen với bạn mới
HSK1水平
shuǐ píng
Trình độ HSK1
快来一起听听吧!
kuài lái yì qǐ tīng tīng ba
Cùng nhau nghe nhé!
你好!
nǐ hǎo
Xin chào!
请问这里有人吗
qǐng wèn zhè lǐ yǒu rén ma
Cho hỏi ở đây có ai không?
你好
Xin chào
没有人
méi yǒu rén
Không có ai
是空位
shì kòng wèi
Chỗ này không có ai ngồi
谢谢
xiè xie
Cảm ơn
我可以坐下吗
wǒ kě yǐ zuò xià ma
Tôi có thể ngồi được không?
可以
kě yǐ
Được ạ.
请坐
qǐng zuò
Mời ngồi
太好了
tài hǎo le
Tuyệt quá
请问你知道今天几点上课吗
qǐng wèn nǐ zhī dào jīn tiān jǐ diǎn shàng kè ma
Cho tôi hỏi bạn có biết hôm nay học mấy giờ không?
这节课咱们九点上课
zhè jié kè zán men jiǔ diǎn shàng kè
Tiết này 9h vào học
10点45分下课
diǎn fēn xià kè
10 giờ 45 phút tan học.
请问这节课是张老师上的汉语课吗
qǐng wèn zhè jié kè shì zhāng lǎo shī shàng de hàn yǔ kè ma
Cho hỏi đây có phải là tiết học tiếng Trung của cô Trương không?
是的
shì de
Vâng
我们的汉语老师是张华老师
wǒ men de hàn yǔ lǎo shī shì zhāng huá lǎo shī
Giáo viên tiếng Trung của chúng tôi là cô Trương Hoa.
她今年50多岁了
tā jīn nián duō suì le
Cô ấy năm nay đã ngoài 50 tuổi rồi.
她的汉字写的很好
tā de hàn zì xiě de hěn hǎo
Cô ấy viết chữ Hán rất đẹp.
她女儿也是我们学校的老师
tā nǚ ér yě shì wǒ men xué xiào de lǎo shī
Con gái cô ấy cũng là giáo viên ở trường chúng tôi.
Cảm ơn.
我叫铃木太郎
wǒ jiào líng mù tài láng
Tôi tên là Suzuki Tarō
我二十岁
wǒ èr shí suì
Tôi hai mươi tuổi.
我是来自日本的留学生
wǒ shì lái zì rì běn de liú xué shēng
Tôi là du học sinh đến từ Nhật Bản.
刚来到中国
gāng lái dào zhōng guó
Vừa mới đến Trung Quốc
对学校了解的还不多
duì xué xiào liǎo jiě de hái bù duō
Tôi vẫn chưa biết nhiều về trường.
你叫什么名字呀
nǐ jiào shén me míng zì ya
Bạn tên là gì vậy?
我叫金智恩
wǒ jiào jīn zhì ēn
Tôi tên là Kim Ji-eun.
今年十九岁
jīn nián shí jiǔ suì
Năm nay mười chín tuổi.
我来自韩国
wǒ lái zì hán guó
Tôi đến từ Hàn Quốc
我是韩国留学生
wǒ shì hán guó liú xué shēng
Tôi là du học sinh Hàn Quốc.
很高兴认识你
hěn gāo xìng rèn shi nǐ
Rất vui được gặp bạn
金智恩
jīn zhì ēn
Kim Ji-eun.
Rất vui được gặp bạn.
铃木太郎
líng mù tài láng
Suzuki Taro
我们都是留学生
wǒ men dōu shì liú xué shēng
Chúng tôi đều là du học sinh.
可以一起学习中文
kě yǐ yì qǐ xué xí zhōng wén
Chúng ta có thể cùng nhau học tiếng Trung.
对
duì
đúng
一起学习中文
yì qǐ xué xí zhōng wén
Cùng nhau học tiếng Trung
今天的天气可真好
jīn tiān de tiān qì kě zhēn hǎo
Hôm nay thời tiết đẹp thật
Đúng vậy
今天天气很好
jīn tiān tiān qì hěn hǎo
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
有太阳
yǒu tài yáng
Có nắng
很暖和
hěn nuǎn huo
Rất ấm áp
我喜欢好天气
wǒ xǐ huan hǎo tiān qì
Tôi thích thời tiết đẹp.
好天气很开心
hǎo tiān qì hěn kāi xīn
Thời tiết đẹp nên rất vui.
我也喜欢好天气
wǒ yě xǐ huan hǎo tiān qì
Tôi cũng thích thời tiết đẹp.
你喜欢吃中餐吗
nǐ xǐ huan chī zhōng cān ma
Bạn có thích ăn đồ Trung Quốc không?
我喜欢吃中餐
wǒ xǐ huan chī zhōng cān
Tôi thích ăn món Trung.
中餐很好吃
zhōng cān hěn hǎo chī
Món ăn Trung Quốc rất ngon.
我爱吃牛肉面
wǒ ài chī niú ròu miàn
Tôi thích ăn mỳ bò.
明天或者这个星期六
míng tiān huò zhě zhè ge xīng qī liù
Ngày mai hoặc thứ Bảy này.
你有时间吗
nǐ yǒu shí jiān ma
Bạn có rảnh không?
我们一起去吃中餐
wǒ men yì qǐ qù chī zhōng cān
Chúng ta cùng đi ăn món Trung nhé.
好吗
hǎo ma
Được không?
明天我要去朋友家喝茶
míng tiān wǒ yào qù péng you jiā hē chá
Ngày mai tôi sẽ đến nhà bạn uống trà.
这个星期六下午我们可以一起去吃中餐
zhè ge xīng qī liù xià wǔ wǒ men kě yǐ yì qǐ qù chī zhōng cān
Chiều thứ bảy tuần này chúng ta có thể cùng đi ăn đồ Trung.
希望这周六不要下雨
xī wàng zhè zhōu liù bú yào xià yǔ
Hy vọng thứ Bảy tuần này đừng mưa.
今天我很开心
jīn tiān wǒ hěn kāi xīn
Hôm nay tôi rất vui.
认识了新朋友
rèn shi le xīn péng you
Đã kết bạn mới.
我也很开心
wǒ yě hěn kāi xīn
Tôi cũng rất vui.
高兴遇到你
gāo xìng yù dào nǐ
上课快开始了
shàng kè kuài kāi shǐ le
Sắp vào học rồi.
我们用哪本汉语书呀
wǒ men yòng nǎ běn hàn yǔ shū ya
Chúng ta dùng cuốn sách tiếng Trung nào đây?
我们用这本汉语书
wǒ men yòng zhè běn hàn yǔ shū
Chúng tôi dùng cuốn sách tiếng Trung này.
今天上课我们可以一起用
jīn tiān shàng kè wǒ men kě yǐ yì qǐ yòng
Hôm nay trong giờ học chúng ta có thể cùng nhau dùng
我们学校的图书馆里也可以借到这本书
wǒ men xué xiào de tú shū guǎn lǐ yě kě yǐ jiè dào zhè běn shū
Ở thư viện trường mình cũng có thể mượn được cuốn sách này.
Tuyệt quá!
我明天就去图书馆看看
wǒ míng tiān jiù qù tú shū guǎn kàn kàn
Ngày mai tôi sẽ đến thư viện xem thử
我们这门课什么时候考试呀
wǒ men zhè mén kè shén me shí hou kǎo shì ya
Môn này của chúng ta thi khi nào vậy?
这门课6月25日考试
zhè mén kè yuè rì kǎo shì
Môn này thi vào ngày 25 tháng 6.
老师来了
lǎo shī lái le
Cô đến rồi
要上课了
yào shàng kè le
Sắp vào lớp rồi
我们准备上课吧
wǒ men zhǔn bèi shàng kè ba
Chúng ta chuẩn bị vào học thôi.